Tổng hợp 600+ từ vựng thi tiếng Anh THPT quốc gia trọng điểm 2026

Ngày: 28/01/2026

Từ vựng luôn là “xương sống” của đề thi tiếng Anh THPT Quốc gia, vì dù bạn làm đọc hiểu, điền khuyết hay chọn đáp án đúng, cuối cùng vẫn phải hiểu được từ thì mới làm chắc tay. Trong bài viết này, Tiếng Anh cô Mai Phương sẽ chia sẻ các lưu ý quan trọng, cách học từ vựng thi THPT Quốc gia hiệu quả và những sai lầm phổ biến cần tránh để bạn “gom điểm chắc” khi bước vào phòng thi.

I. 600+ từ vựng tiếng Anh thi tiếng Anh THPT quốc gia

Tiếng Anh cô Mai Phương đã tổng hợp hơn 600 từ vựng trọng điểm thường xuất hiện trong đề thi THPT Quốc gia. Bạn hãy lưu lại danh sách này để học dần mỗi ngày, kết hợp đặt câu và ôn theo chu kỳ để nhớ lâu và dùng được khi vào đề nhé!

600+ từ vựng tiếng Anh thi tiếng Anh THPT quốc gia

STT

Từ vựng

Nghĩa

Từ loại

Phiên âm

Cấp độ

1

ability

khả năng

n

/əˈbɪləti/

B1

2

achieve

đạt được

v

/əˈtʃiːv/

B1

3

active

năng động, tích cực

adj

/ˈæktɪv/

A2

4

activity

hoạt động

n

/ækˈtɪvəti/

A2

5

advantage

lợi thế, ưu điểm

n

/ədˈvɑːntɪdʒ/

B1

6

affect

ảnh hưởng

v

/əˈfekt/

B1

7

afford

có đủ khả năng chi trả

v

/əˈfɔːd/

B2

8

agency

cơ quan, tổ chức

n

/ˈeɪdʒənsi/

B2

9

aim

mục tiêu; nhắm tới

n/v

/eɪm/

B1

10

allow

cho phép

v

/əˈlaʊ/

A2

11

alternative

lựa chọn khác; thay thế

n/adj

/ɔːlˈtɜːnətɪv/

B2

12

ambitious

tham vọng

adj

/æmˈbɪʃəs/

B2

13

announce

thông báo, công bố

v

/əˈnaʊns/

B1

14

anxious

lo lắng

adj

/ˈæŋkʃəs/

B1

15

approach

cách tiếp cận; tiếp cận

n/v

/əˈprəʊtʃ/

B1

16

appropriate

phù hợp

adj

/əˈprəʊpriət/

B2

17

arrange

sắp xếp

v

/əˈreɪndʒ/

B1

18

attempt

nỗ lực; cố gắng

n/v

/əˈtempt/

B2

19

attract

thu hút

v

/əˈtrækt/

B1

20

avoid

tránh

v

/əˈvɔɪd/

B1

21

awareness

sự nhận thức

n

/əˈweənəs/

B2

22

benefit

lợi ích; có lợi

n/v

/ˈbenɪfɪt/

B1

23

capable

có khả năng

adj

/ˈkeɪpəbl/

B2

24

campaign

chiến dịch

n

/kæmˈpeɪn/

B2

25

candidate

ứng viên

n

/ˈkændɪdət/

B2

26

capacity

khả năng, sức chứa

n

/kəˈpæsəti/

B2

27

cautious

thận trọng

adj

/ˈkɔːʃəs/

B2

28

challenge

thử thách

n/v

/ˈtʃælɪndʒ/

B1

29

charity

tổ chức từ thiện; lòng nhân ái

n

/ˈtʃærəti/

B1

30

circumstance

hoàn cảnh

n

/ˈsɜːkəmstæns/

B2

31

commitment

sự cam kết

n

/kəˈmɪtmənt/

B2

32

compare

so sánh

v

/kəmˈpeə(r)/

A2

33

competition

cuộc thi; cạnh tranh

n

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/

B1

34

complain

phàn nàn

v

/kəmˈpleɪn/

B1

35

concentrate

tập trung

v

/ˈkɒnsntreɪt/

B2

36

concern

mối lo ngại

n/v

/kənˈsɜːn/

B2

37

consequence

hậu quả

n

/ˈkɒnsɪkwəns/

B2

38

contribute

đóng góp

v

/kənˈtrɪbjuːt/

B2

39

convenient

tiện lợi

adj

/kənˈviːniənt/

B1

40

convince

thuyết phục

v

/kənˈvɪns/

B2

41

cope

đối phó

v

/kəʊp/

B2

42

create

tạo ra

v

/kriˈeɪt/

A2

43

creativity

sự sáng tạo

n

/ˌkriːeɪˈtɪvəti/

B2

44

critical

quan trọng; mang tính phê bình

adj

/ˈkrɪtɪkl/

B2

45

damage

thiệt hại; gây hại

n/v

/ˈdæmɪdʒ/

B1

46

deadline

hạn chót

n

/ˈdedlaɪn/

B2

47

decline

suy giảm; từ chối

v/n

/dɪˈklaɪn/

B2

48

delay

trì hoãn

v/n

/dɪˈleɪ/

B1

49

deliver

giao; mang đến; phát biểu

v

/dɪˈlɪvə(r)/

B2

50

demand

nhu cầu; đòi hỏi

n/v

/dɪˈmɑːnd/

B2

51

abandon

từ bỏ, bỏ lại

v

/əˈbændən/

B2

52

access

tiếp cận; quyền truy cập

n/v

/ˈækses/

B1

53

achievement

thành tựu

n

/əˈtʃiːvmənt/

B1

54

adapt

thích nghi, điều chỉnh

v

/əˈdæpt/

B2

55

addiction

sự nghiện

n

/əˈdɪkʃn/

B2

56

adequate

đầy đủ, phù hợp

adj

/ˈædɪkwət/

B2

57

administration

sự quản lý, điều hành

n

/ədˌmɪnɪˈstreɪʃn/

C1

58

admit

thừa nhận; cho phép vào

v

/ədˈmɪt/

B1

59

adopt

nhận nuôi; áp dụng

v

/əˈdɒpt/

B2

60

advertise

quảng cáo

v

/ˈædvətaɪz/

B1

61

affect

ảnh hưởng

v

/əˈfekt/

B1

62

afford

có đủ khả năng (chi trả)

v

/əˈfɔːd/

B2

63

agency

cơ quan, tổ chức

n

/ˈeɪdʒənsi/

B2

64

alert

cảnh báo; tỉnh táo

adj/n/v

/əˈlɜːt/

B2

65

allocate

phân bổ

v

/ˈæləkeɪt/

C1

66

alternative

lựa chọn khác; thay thế

n/adj

/ɔːlˈtɜːnətɪv/

B2

67

ambition

tham vọng

n

/æmˈbɪʃn/

B2

68

analysis

sự phân tích

n

/əˈnæləsɪs/

B2

69

announce

thông báo, công bố

v

/əˈnaʊns/

B1

70

appeal

thu hút; lời kêu gọi

v/n

/əˈpiːl/

B2

71

approach

cách tiếp cận; tiếp cận

n/v

/əˈprəʊtʃ/

B1

72

appropriate

phù hợp

adj

/əˈprəʊpriət/

B2

73

arrange

sắp xếp, bố trí

v

/əˈreɪndʒ/

B1

74

assistant

trợ lý

n

/əˈsɪstənt/

B1

75

attempt

nỗ lực, cố gắng

n/v

/əˈtempt/

B2

76

attract

thu hút

v

/əˈtrækt/

B1

77

avoid

tránh

v

/əˈvɔɪd/

B1

78

awareness

sự nhận thức

n

/əˈweənəs/

B2

79

benefit

lợi ích; có lợi

n/v

/ˈbenɪfɪt/

B1

80

broaden

mở rộng

v

/ˈbrɔːdn/

B2

81

campaign

chiến dịch

n

/kæmˈpeɪn/

B2

82

candidate

ứng viên

n

/ˈkændɪdət/

B2

83

capacity

khả năng, sức chứa

n

/kəˈpæsəti/

B2

84

charity

tổ chức từ thiện; lòng nhân ái

n

/ˈtʃærəti/

B1

85

circumstance

hoàn cảnh

n

/ˈsɜːkəmstæns/

B2

86

collapse

sụp đổ

v/n

/kəˈlæps/

B2

87

compare

so sánh

v

/kəmˈpeə(r)/

A2

88

competition

sự cạnh tranh

n

/ˌkɒmpəˈtɪʃn/

B1

89

complain

phàn nàn

v

/kəmˈpleɪn/

B1

90

concentrate

tập trung

v

/ˈkɒnsntreɪt/

B2

91

consequence

hậu quả

n

/ˈkɒnsɪkwəns/

B2

92

contribute

đóng góp

v

/kənˈtrɪbjuːt/

B2

93

convenient

tiện lợi

adj

/kənˈviːniənt/

B1

94

convince

thuyết phục

v

/kənˈvɪns/

B2

95

damage

gây hại; thiệt hại

v/n

/ˈdæmɪdʒ/

B1

96

decline

suy giảm; từ chối

v/n

/dɪˈklaɪn/

B2

97

delay

trì hoãn

v/n

/dɪˈleɪ/

B1

98

deliver

giao; mang đến; phát biểu

v

/dɪˈlɪvə(r)/

B2

99

demand

nhu cầu; đòi hỏi

n/v

/dɪˈmɑːnd/

B2

100

deny

phủ nhận, từ chối

v

/dɪˈnaɪ/

B2

Để bạn tiện học và ôn lại mỗi ngày, Tiếng Anh cô Mai Phương đã tổng hợp file PDF 600+ từ vựng trọng điểm thi THPT Quốc gia 2026. Bạn có thể tải về để học theo chủ điểm, ghi chú nhanh và luyện lại theo tuần.

DOWNLOAD 600+ TỪ VỰNG TIẾNG ANH THPT QUỐC GIA

II. Lưu ý khi học từ vựng thi THPT Quốc gia

Trước khi lao vào học thật nhiều, bạn nên hiểu rõ: đề THPTQG không kiểm tra kiểu “dịch nghĩa thuần”, mà đánh mạnh vào khả năng nhận diện từ trong ngữ cảnh. Vì vậy, học từ vựng đúng cách sẽ giúp bạn tăng điểm rất rõ ở các câu đọc điền, đọc hiểu và tìm lỗi sai.

1. Đừng học một từ “một mình”

Sai lầm phổ biến là chỉ ghi: từ – nghĩa, học thuộc rồi thôi. Nhưng trong đề thi, từ vựng thường xuất hiện kèm theo cụm từ cố định hoặc cấu trúc quen thuộc.

Đừng học một từ “một mình”

Ví dụ:

  • make progress (tiến bộ)
  • take responsibility for (chịu trách nhiệm về)
  • play an important role in (đóng vai trò quan trọng trong)

Nếu bạn chỉ nhớ “progress = tiến bộ”, bạn vẫn có thể chọn sai đáp án khi đề hỏi cụm.

2. Ưu tiên từ hay gặp trong đề theo “chủ điểm”

Bạn không cần học hết từ nâng cao kiểu IELTS khó. Thi THPTQG thường xoay quanh các chủ đề quen như: giáo dục, môi trường, công nghệ, sức khỏe, xã hội, công việc…

Khi học theo chủ điểm, bạn sẽ thấy từ vựng lặp lại nhiều lần và nhớ nhanh hơn.

Ưu tiên từ hay gặp trong đề theo “chủ điểm”

Gợi ý chủ điểm hay ra:

  • Education (giáo dục)
  • Environment (môi trường)
  • Technology (công nghệ)
  • Health (sức khỏe)
  • Social issues (vấn đề xã hội)
  • Work & career (công việc)

3. Học từ phải đi kèm phát âm

Nhiều bạn bỏ qua phát âm vì nghĩ thi trắc nghiệm không cần. Nhưng thực tế, phát âm giúp bạn ghi nhớ lâu hơn và hạn chế nhầm lẫn giữa những từ nhìn giống nhau.

Học từ phải đi kèm phát âm

Ví dụ dễ nhầm:

  • economic /ˌiːkəˈnɒmɪk/ (thuộc kinh tế)
  • economical /ˌiːkəˈnɒmɪkl/ (tiết kiệm)

Chỉ cần đọc đúng âm, bạn sẽ phân biệt được rất nhanh.

4. Không học dàn trải, hãy học theo vòng ôn lặp

Từ vựng mà không ôn lại thì quên là bình thường. Thay vì học 200 từ/tuần rồi… để đó, bạn nên học theo chu kỳ:

  • Ngày 1: học mới
  • Ngày 2: ôn lại nhanh
  • Ngày 4: ôn lại lần 2
  • Ngày 7: ôn lại lần 3
  • Tuần sau: làm bài tập áp dụng

Đây là cách giúp bạn “khắc” từ vào trí nhớ dài hạn.

III. Cách học từ vựng tiếng Anh THPT quốc gia hiệu quả

Nếu bạn đang muốn học nhanh nhưng vẫn chắc, bạn có thể áp dụng lộ trình dưới đây. Cách này phù hợp với cả bạn mất gốc lẫn bạn cần tăng tốc về đích.

Cách học từ vựng tiếng Anh THPT quốc gia hiệu quả

1. Học theo cụm (collocations) thay vì học từ đơn

Đề THPTQG rất hay kiểm tra cụm từ đi với nhau tự nhiên. Vì vậy, học theo cụm sẽ giúp bạn làm phần điền từ và đọc hiểu chắc hơn nhiều.

Cách học nhanh:

  • Mỗi từ mới → ghi 1–2 cụm hay đi kèm
  • Ghi thêm 1 câu ví dụ ngắn (không cần dài)

Ví dụ:

  • achieve a goal: đạt mục tiêu
  • solve a problem: giải quyết vấn đề
  • raise awareness: nâng cao nhận thức

2. Học từ vựng bằng “câu ngắn” theo ngữ cảnh

Đừng viết ví dụ quá dài, vì bạn sẽ nản và khó nhớ. Chỉ cần 1 câu ngắn, đúng bối cảnh đề thi. Ví dụ:

  • Students should be aware of online scams. (Học sinh nên cảnh giác với lừa đảo online.)
  • Recycling helps reduce waste. (Tái chế giúp giảm rác thải.)

Ngữ cảnh càng giống đề thi, bạn càng dễ nhận ra từ khi làm bài.

3. Học theo “bộ từ dễ ra điểm” trong đề

Có một nhóm từ xuất hiện rất thường xuyên trong đề, dù năm nào cũng đổi bài đọc. Bạn nên ưu tiên nhóm này trước:

Nhóm từ hay gặp trong Reading/Gap-fill:

  • essential, urgent, valuable
  • improve, enhance, reduce, increase
  • advantage, drawback, consequence
  • solution, approach, issue, impact
  • provide, support, contribute, prevent

Đây là nhóm “học xong dùng được ngay”.

4. Làm bài tập sau khi học từ (bắt buộc)

Học mà không luyện thì từ chỉ nằm ở “trí nhớ ngắn hạn”. Bạn hãy tạo thói quen:

  • Học 20 từ → làm 10 câu trắc nghiệm/điền từ
  • Học theo chủ đề → làm 1 đoạn đọc ngắn liên quan chủ đề đó

Nhờ vậy, bạn vừa nhớ nghĩa vừa quen cách ra đề.

5. Áp dụng phương pháp “3 lớp” để nhớ lâu

Tiếng Anh cô Mai Phương gợi ý bạn học từ theo 3 lớp như sau:

  • Lớp 1: hiểu nghĩa cơ bản (Vietnamese meaning)
  • Lớp 2: biết từ loại + cụm từ đi kèm
  • Lớp 3: dùng được trong 1 câu đơn giản

Chỉ cần làm đủ 3 lớp này, bạn sẽ tự tin khi gặp từ trong đề.

IV. Những sai lầm thường gặp khi học từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia

Phần này rất quan trọng, vì nhiều bạn học cực chăm nhưng vẫn “không lên điểm” do vướng đúng các lỗi dưới đây.

Những sai lầm thường gặp khi học từ vựng tiếng Anh THPT Quốc gia

1. Học quá nhiều từ khó, bỏ quên từ cơ bản

Từ khó không sai, nhưng đề THPTQG vẫn ưu tiên những từ phổ biến ở mức B1–B2. Nếu bạn chưa chắc từ cơ bản mà học nhảy lên C1–C2 quá sớm, bạn sẽ dễ bị rối và mất nền.

Cách sửa:

  • Chắc B1–B2 trước
  • Rồi mới mở rộng lên từ nâng cao

2. Học theo kiểu “chép đi chép lại” nhưng không dùng

Chép nhiều không đồng nghĩa với nhớ lâu. Vì não chỉ nhớ tốt khi bạn có hoạt động xử lý: đặt câu, chọn đáp án, phân biệt nghĩa gần giống nhau.

Cách sửa:

  • Sau mỗi 20 từ, làm 5–10 câu trắc nghiệm
  • Mỗi ngày ít nhất 1 đoạn đọc áp dụng

3. Không phân biệt từ loại → dễ sai ngữ pháp khi làm bài

Đề rất hay kiểm tra dạng “chọn đáp án phù hợp vị trí trống”, nếu bạn không phân biệt noun/verb/adj/adv thì dễ sai dù hiểu nghĩa.

Ví dụ:

  • success (n) – successful (adj) – successfully (adv)
  • decide (v) – decision (n)

Cách sửa:

  • Học từ theo “họ từ” (word family)
  • Nhìn vị trí trước/sau chỗ trống để đoán loại từ cần điền

4. Chỉ học nghĩa 1 chiều, không học synonym/paraphrase

Bài đọc trong đề thi rất hay dùng từ đồng nghĩa để “đánh lạc hướng”. Nếu bạn chỉ nhớ 1 nghĩa, bạn sẽ đọc mà không hiểu.

Ví dụ:

  • increase = rise / grow
  • reduce = cut down / decrease
  • important = essential / vital

Cách sửa: mỗi từ quan trọng học thêm 1–2 từ đồng nghĩa hay gặp

5. Ôn từ vựng không đều → quên rất nhanh

Nhiều bạn học rất hăng 1–2 tuần đầu, sau đó bận học môn khác là bỏ luôn. Từ vựng mà không chạm lại thì sẽ quên gần hết.

Cách sửa:

  • Mỗi ngày ôn 10 phút
  • Dùng flashcard hoặc tự tạo checklist
  • Cuối tuần làm mini test 30 câu để kiểm tra

Từ vựng tiếng Anh thi THPT Quốc gia không phải cứ học nhiều là thắng, mà quan trọng là học đúng trọng tâm và có cách ôn lặp thông minh. Tiếng Anh cô Mai Phương tin rằng nếu bạn duy trì đều mỗi ngày một ít, kết hợp học – ôn – luyện như hướng dẫn ở trên, phần từ vựng sẽ trở thành “kho điểm an toàn” giúp bạn bứt lên rõ rệt trong đề thi 2026.